Từ: 演绎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 演绎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 演绎 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnyì]
diễn dịch (lô-gích học)。 一种推理方法,由一般原理推出关于特殊情况下的结论。三段论就是演绎推理的一种形式(跟"归纳"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 演

diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
dàn: 
dán:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dãn: 
dăn:dăn deo (nhăn nheo)
dạn:dạn dĩ, dầy dạn
dợn:mặt hồ dợn sóng
gián:gián (xem Dán)
giỡn:nói giỡn; giỡn mặt
rởn:rởn gáy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绎

dịch:diễn dịch
演绎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 演绎 Tìm thêm nội dung cho: 演绎