Từ: 给予 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 给予:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 给予 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐyǔ]
dành cho; cho。给(gěi)。也作给与。
给予帮助。
dành cho sự giúp đỡ.
给予同情。
dành cho sự đồng tình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 给

cấp:cung cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 予

:dư thủ dư cầu (xin gì cũng được); dư phong (lề lối còn sót lại)
dừ: 
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
给予 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 给予 Tìm thêm nội dung cho: 给予