Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 体液 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体液:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 体液 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐyè] dịch; chất lỏng trong cơ thể。身体内组织间的液体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 液

dịch:dịch vị; dung dịch
giá:giá rét
体液 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 体液 Tìm thêm nội dung cho: 体液