Từ: 不平等 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不平等:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 平 • 等

bất bình đẳng
Không bằng nhau, không công bình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình平:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương平: 
bường平:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng平:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng等:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng等:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng等:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
不平等 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不平等 Tìm thêm nội dung cho: 不平等