Từ: 清贫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清贫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清贫 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngpín] bần cùng; bần hàn; nghèo khốn (thường chỉ nhà nho nghèo)。贫穷(旧时多形容读书人)。
家道清贫。
gia đạo bần hàn.
清贫自守。
sống cảnh bần hàn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贫

bần:bần cùng; bần thần
清贫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清贫 Tìm thêm nội dung cho: 清贫