Từ: 体贴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体贴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 体贴 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐtiē] săn sóc; quan tâm; chăm sóc。细心忖度别人的心情和处境,给予关切、照顾。
体贴入微(多指对人照顾和关怀十分细致周到)。
săn sóc chu đáo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴

thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp
体贴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 体贴 Tìm thêm nội dung cho: 体贴