Từ: 体魄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体魄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 体魄 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐpò] khí lực; thân thể và khí phách; tinh thần và thể xác; phách thể。体格和精力。
锻炼体魄
rèn luyện khí lực
体魄健壮
khí lực tráng kiện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魄

bạc:bạc ngạn (đậu vào bờ)
phách:hồn phách
vía: 
体魄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 体魄 Tìm thêm nội dung cho: 体魄