Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 佛心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佛心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phật tâm
Phật giáo ngữ: Tâm đại từ đại bi của Phật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
佛心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佛心 Tìm thêm nội dung cho: 佛心