Từ: 作业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作业 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòyè] 1. bài tập。教师给学生布置的功课;部队给士兵布置的训练性的军事活动;生产单位给工人或工作人员布置的生产活动。
课外作业
bài tập ở nhà
野外作业
bài tập dã ngoại
作业计划
bài tập kế hoạch
2. tác nghiệp; hoạt động; làm việc。从事这种军事活动或生产活动。
高空作业
làm việc trên không

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
作业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作业 Tìm thêm nội dung cho: 作业