Từ: 作准 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作准:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作准 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòzhǔn] 1. giữ lời。作数。
2. thừa nhận; đồng ý; cho phép。准许;承认。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chõn:nơi chốn
chỏn: 
chốn:nơi chốn
chổn:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
chủn:ngắn chun chủn
trốn:trốn thoát
作准 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作准 Tìm thêm nội dung cho: 作准