Chữ 煣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煣, chiết tự chữ NHU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煣:
煣
Pinyin: rou2, rou3;
Việt bính: jau2 jau4;
煣
Nghĩa Trung Việt của từ 煣
nhu (gdhn)
Nghĩa của 煣 trong tiếng Trung hiện đại:
[róu]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 13
Hán Việt: NHU
uốn nóng; uốn cong。用火烤木材使弯曲。
Số nét: 13
Hán Việt: NHU
uốn nóng; uốn cong。用火烤木材使弯曲。
Chữ gần giống với 煣:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煣
| nhu | 煣: |

Tìm hình ảnh cho: 煣 Tìm thêm nội dung cho: 煣
