Chữ 煣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煣, chiết tự chữ NHU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煣:

煣

Đây là các chữ cấu thành từ này: 煣

煣

Chiết tự chữ 煣

Chiết tự chữ nhu bao gồm chữ 火 柔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

煣 cấu thành từ 2 chữ: 火, 柔
  • 火 hoả, hỏa
  • 柔 nhu
  • []

    U+7163, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rou2, rou3;
    Việt bính: jau2 jau4;

    煣

    Nghĩa Trung Việt của từ 煣


    nhu (gdhn)

    Nghĩa của 煣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [róu]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 13
    Hán Việt: NHU
    uốn nóng; uốn cong。用火烤木材使弯曲。

    Chữ gần giống với 煣:

    㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

    Chữ gần giống 煣

    烀, 烺, 烰, 烱, 烲, 烳, 烴, 媃, 烵, 烶,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 煣 Tự hình chữ 煣 Tự hình chữ 煣 Tự hình chữ 煣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 煣

    nhu煣: 
    煣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 煣 Tìm thêm nội dung cho: 煣