Từ: 环合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 环合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 环合 trong tiếng Trung hiện đại:

[huánhé] vây quanh; chung quanh; xung quanh (thường dùng nói về môi trường tự nhiên)。环绕(多用于自然景物)。
四面竹树环合,清幽异常。
trúc trồng chung quanh, thanh nhã lạ lùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 环

hoàn:kim hoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
环合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 环合 Tìm thêm nội dung cho: 环合