Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
phản tố
Trong cùng vụ án, bị cáo kiện trở lại nguyên cáo.
Nghĩa của 反诉 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎnsù] phản tố; kiện chống lại。在同一诉讼中,被告向法院对原告提出的诉讼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 訴
| tuá | 訴: | túa ra |
| tò | 訴: | tò mò; tò vò |
| túa | 訴: | túa ra |
| tỏ | 訴: | tỏ rõ |
| tố | 訴: | tố cáo, tố tội, tố tụng |

Tìm hình ảnh cho: 反訴 Tìm thêm nội dung cho: 反訴
