Từ: 作家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作家 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòjiā] tác giả; tác gia; nhà văn。从事文学创作有成就的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
作家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作家 Tìm thêm nội dung cho: 作家