Từ: 作曲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作曲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作曲 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòqǔ] soạn; sáng tác (nhạc)。编写音乐作品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc
作曲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作曲 Tìm thêm nội dung cho: 作曲