Từ: 作计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作计:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作计 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòjì] dự kiến; dự định; suy tính。打算。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
作计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作计 Tìm thêm nội dung cho: 作计