phát tác
Biểu hiện, hiển hiện.
◇Lễ Kí 禮記:
(Tứ sướng giao ư trung, nhi phát tác ư ngoại
四暢交於中, 而發作於外 (Lạc kí 樂記) (Âm dương cương nhu) bốn cái thông sướng qua lại trong lòng hiện ra tác động bên ngoài thân.Nổi giận, nổi cọc.
◇Mao Thuẫn 茅盾:
Tha ngận tưởng phát tác nhất hạ, nhiên nhi một hữu túc cú đích dũng khí; tha chỉ hảo ủy khuất địa nhẫn thụ
他很想發作一下, 然而沒有足夠的勇氣; 他只好委屈地忍受 (Thi dữ tản văn 詩與散文).Phát sinh, sinh ra.
◇Hàn Dũ 韓愈:
Độc vụ chướng phân, nhật tịch phát tác
毒霧瘴氛, 日夕發作 (Triều Châu thứ sử tạ thượng biểu 潮州刺史謝上表) Sương độc hơi chướng, ngày đêm phát sinh.Chỉ sự vật ẩn kín bỗng bạo phát.
◇Ba Kim 巴金:
Nhĩ đích bệnh cương cương hảo nhất điểm, hiện tại phạ hựu yếu phát tác liễu
你的病剛剛好一點, 現在怕又要發作了 (Hàn dạ 寒夜, Thập bát).Tung ra, bùng ra.
◎Như:
hưởng lượng đích tiếu thanh đột nhiên phát tác liễu
響亮的笑聲突然發作了.Chê trách, khiển trách.
◇Thuyết Nhạc Toàn truyện 說岳全傳:
Lương Vương bị Tông Da nhất đốn phát tác, vô khả nại hà, chỉ đắc đê đầu quỵ hạ, khai khẩu bất đắc
梁王被宗爺一頓發作, 無可奈何, 只得低頭跪下, 開口不得 (Đệ thập nhất hồi).Bắt đầu làm, ra tay.
◇Đông Chu liệt quốc chí 東周列國志:
Sổ bách danh giáp sĩ, các đĩnh khí giới, nhất tề phát tác, tương chúng quan viên loạn khảm
數百名甲士, 各挺器械, 一齊發作, 將眾官員亂砍 (Đệ tam hồi).Chỉ vật chất (thuốc, rượu...) ở trong thân thể nổi lên tác dụng.Bại lộ, lộ ra.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
(Hưng nhi) thính kiến thuyết "Nhị nãi nãi khiếu", tiên hách liễu nhất khiêu. Khước dã tưởng bất đáo thị giá kiện sự phát tác liễu, liên mang cân trước Vượng nhi tiến lai
興兒聽見說"二奶奶叫", 先唬了一跳. 卻也想不到是這件事發作了, 連忙跟著旺兒進來 (Đệ lục thập thất hồi) (Thằng Hưng) nghe nói "mợ Hai gọi", sợ giật nẩy người. Không ngờ việc ấy đã lộ, liền theo thằng Vượng đi vào.Phát tích.
§ Từ chỗ hèn kém mà đắc chí hiển đạt, hoặc từ nghèo khó trở nên giàu có.
◇Thẩm Tòng Văn 沈從文:
Tiện bất năng đồng phiến du thương nhân nhất dạng đại đại phát tác khởi lai
便不能同販油商人一樣大大發作起來 (Biên thành 邊城, Nhị 二).
Nghĩa của 发作 trong tiếng Trung hiện đại:
胃病发作
lên cơn đau dạ dày
药性发作
phát ra dược tính
2. phát cáu; nổi giận; tức giận。发脾气。
心怀不满,借机发作。
không hài lòng tìm cớ nổi giận.
他有些生气,但当着大家的面不好发作。
nó đang bực đấy, nhưng trước mặt mọi người không tiện nổi giận.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 發
| phát | 發: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
| phút | 發: | phút chốc |
| phắt | 發: | đứng phắt lên |
| phết | 發: | lớn ra phết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |

Tìm hình ảnh cho: 發作 Tìm thêm nội dung cho: 發作
