Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 發作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 發作:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phát tác
Biểu hiện, hiển hiện.
◇Lễ Kí 記:
(Tứ sướng giao ư trung, nhi phát tác ư ngoại
中, 外 (Lạc kí 記) (Âm dương cương nhu) bốn cái thông sướng qua lại trong lòng hiện ra tác động bên ngoài thân.Nổi giận, nổi cọc.
◇Mao Thuẫn 盾:
Tha ngận tưởng phát tác nhất hạ, nhiên nhi một hữu túc cú đích dũng khí; tha chỉ hảo ủy khuất địa nhẫn thụ
下, 氣; 受 (Thi dữ tản văn 文).Phát sinh, sinh ra.
◇Hàn Dũ 愈:
Độc vụ chướng phân, nhật tịch phát tác
氛, (Triều Châu thứ sử tạ thượng biểu 表) Sương độc hơi chướng, ngày đêm phát sinh.Chỉ sự vật ẩn kín bỗng bạo phát.
◇Ba Kim 金:
Nhĩ đích bệnh cương cương hảo nhất điểm, hiện tại phạ hựu yếu phát tác liễu
點, (Hàn dạ 夜, Thập bát).Tung ra, bùng ra.
◎Như:
hưởng lượng đích tiếu thanh đột nhiên phát tác liễu
.Chê trách, khiển trách.
◇Thuyết Nhạc Toàn truyện 傳:
Lương Vương bị Tông Da nhất đốn phát tác, vô khả nại hà, chỉ đắc đê đầu quỵ hạ, khai khẩu bất đắc
, 何, 下, (Đệ thập nhất hồi).Bắt đầu làm, ra tay.
◇Đông Chu liệt quốc chí 志:
Sổ bách danh giáp sĩ, các đĩnh khí giới, nhất tề phát tác, tương chúng quan viên loạn khảm
士, 械, , 砍 (Đệ tam hồi).Chỉ vật chất (thuốc, rượu...) ở trong thân thể nổi lên tác dụng.Bại lộ, lộ ra.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
(Hưng nhi) thính kiến thuyết "Nhị nãi nãi khiếu", tiên hách liễu nhất khiêu. Khước dã tưởng bất đáo thị giá kiện sự phát tác liễu, liên mang cân trước Vượng nhi tiến lai
"叫", 跳. , 來 (Đệ lục thập thất hồi) (Thằng Hưng) nghe nói "mợ Hai gọi", sợ giật nẩy người. Không ngờ việc ấy đã lộ, liền theo thằng Vượng đi vào.Phát tích.
§ Từ chỗ hèn kém mà đắc chí hiển đạt, hoặc từ nghèo khó trở nên giàu có.
◇Thẩm Tòng Văn 文:
Tiện bất năng đồng phiến du thương nhân nhất dạng đại đại phát tác khởi lai
便來 (Biên thành 城, Nhị ).

Nghĩa của 发作 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāzuò] 1. phát ra; phát tác; lên cơn。(隐伏的事物)突然暴发或起作用。
胃病发作
lên cơn đau dạ dày
药性发作
phát ra dược tính
2. phát cáu; nổi giận; tức giận。发脾气。
心怀不满,借机发作。
không hài lòng tìm cớ nổi giận.
他有些生气,但当着大家的面不好发作。
nó đang bực đấy, nhưng trước mặt mọi người không tiện nổi giận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 發

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phút:phút chốc
phắt:đứng phắt lên
phết:lớn ra phết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
發作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 發作 Tìm thêm nội dung cho: 發作