Cao su chống va đập cửa
sứ đồ
Đệ tử của chúa Gia Tô, gồm mười hai người, gánh vác sứ mệnh truyền giáo.
Nghĩa của 使徒 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǐtú] sứ đồ; tông đồ; nhà truyền giáo Gia Tô。耶稣教指耶稣派遣的或早期耶稣教团体派遣的到别处去传教的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 使
| sứ | 使: | đi sứ |
| sử | 使: | sử dụng |
| sửa | 使: | sửa sang |
| thửa | 使: | thửa đôi giầy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒
| trò | 徒: | học trò |
| đò | 徒: | giả đò |
| đồ | 徒: | thầy đồ |

Tìm hình ảnh cho: 使徒 Tìm thêm nội dung cho: 使徒
