Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
sứ đồ
Đệ tử của chúa Gia Tô, gồm mười hai người, gánh vác sứ mệnh truyền giáo.
Nghĩa của 使徒 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǐtú] sứ đồ; tông đồ; nhà truyền giáo Gia Tô。耶稣教指耶稣派遣的或早期耶稣教团体派遣的到别处去传教的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 使
| sứ | 使: | đi sứ |
| sử | 使: | sử dụng |
| sửa | 使: | sửa sang |
| thửa | 使: | thửa đôi giầy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒
| trò | 徒: | học trò |
| đò | 徒: | giả đò |
| đồ | 徒: | thầy đồ |

Tìm hình ảnh cho: 使徒 Tìm thêm nội dung cho: 使徒
