Từ: 使徒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 使徒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

sứ đồ
Đệ tử của chúa Gia Tô, gồm mười hai người, gánh vác sứ mệnh truyền giáo.

Nghĩa của 使徒 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐtú] sứ đồ; tông đồ; nhà truyền giáo Gia Tô。耶稣教指耶稣派遣的或早期耶稣教团体派遣的到别处去传教的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒

trò:học trò
đò:giả đò
đồ:thầy đồ
使徒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 使徒 Tìm thêm nội dung cho: 使徒