Cao su chống va đập cửa

Từ: 月饼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 月饼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 月饼 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuè·bing] bánh Trung thu。圆形有馅的点心,中秋节应时的食品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饼

bính:thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa)
月饼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 月饼 Tìm thêm nội dung cho: 月饼