Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 使館 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 使館:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

sứ quán
Nơi làm việc của nhân viên ngoại giao tại nước ngoài.

Nghĩa của 使馆 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐguǎn] sứ quán。外交使节在所驻国家的办公机关。外交使节是大使的叫大使馆,是公使的叫公使馆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 館

quán:quán hàng
使館 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 使館 Tìm thêm nội dung cho: 使館