Cao su chống va đập cửa

Từ: 例言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 例言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 例言 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìyán] thể lệ; phàm lệ。书的正文前头说明体例等的文字;凡例。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 例

lề:lề thói
lể:kể lể
lệ:lệ thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
例言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 例言 Tìm thêm nội dung cho: 例言