Từ: 反對 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反對:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phản đối
Một loại đối ngẫu trong vận văn: tình huống tương phản, nhưng ý tứ tương hợp.Tương phản, đối lập.
◇Minh sử 史:
Đông phương kiến nhật tảo, tây phương kiến nhật trì, (...), tương cự nhất bách bát thập độ tắc trú dạ thì khắc câu phản đối hĩ
早, 西遲, (...), 矣 (Thiên văn chí nhất ) Phương đông thấy mặt trời sớm, phương tây thất mặt trời muộn, (...), cách nhau một trăm tám mươi độ ngày đêm thời khắc đều tương phản nhau vậy.Không tán thành, không đồng ý.
◇Lỗ Tấn 迅:
Tha sở đề xướng đích đông tây, ngã thị thường thường phản đối đích
西 (Nam khang bắc điệu tập 調集, Luận ngữ nhất niên 年) Những cái ông ta đề xướng này nọ, là những cái tôi thường thường không tán thành.

Nghĩa của 反对 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnduì] phản đối; không tán thành; không đồng ý。不赞成;不同意。
反对侵略
phản đối xâm lược
反对平均主义
phản đối chủ nghĩa bình quân.
有反对的意见没有?
có ý kiến phản đối không?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 對

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
nhói:đau nhói
nhối: 
tối:tăm tối
tụi:tụi bay
đôi:cặp đôi; đôi co
đối:đối diện; đối đãi; đối tác
đổi: 
đỗi:quá đỗi
反對 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反對 Tìm thêm nội dung cho: 反對