Từ: 狷急 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狷急:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狷急 trong tiếng Trung hiện đại:

[juànjí]
nóng nảy; nóng tính (tính tình)。性情急躁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy
狷急 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狷急 Tìm thêm nội dung cho: 狷急