Từ: 叶柄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叶柄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叶柄 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèbǐng] cuống lá。叶子的组成部分之一,连接叶片和茎,长条形。有的叶子没有叶柄,叶片直接和茎连接。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶

diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柄

bính:bính quyền (quyền cai trị)
叶柄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叶柄 Tìm thêm nội dung cho: 叶柄