Từ: 依傍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 依傍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 依傍 trong tiếng Trung hiện đại:

[yībàng] 1. dựa vào; nương tựa。依靠。
无可依傍
không nơi nương tựa
2. mô phỏng; bắt chước。摹仿(多指艺术、学问方面)。
依傍前人
bắt chước người đi trước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 依

e:e ấp; e dè, e sợ
y:chuẩn y; y án
ỉa:đi ỉa; ỉa vào
:phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傍

bàng:bẽ bàng
phàng: 
phành:phũ phàng
vàng:vững vàng
依傍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 依傍 Tìm thêm nội dung cho: 依傍