Từ: 依次 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 依次:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

y thứ
Theo thứ tự.

Nghĩa của 依次 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīcì] lần lượt; theo thứ tự。按照次序。
依次入座
lần lượt vào chỗ ngồi
依次就诊
lần lượt chẩn bệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 依

e:e ấp; e dè, e sợ
y:chuẩn y; y án
ỉa:đi ỉa; ỉa vào
:phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất
依次 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 依次 Tìm thêm nội dung cho: 依次