Từ: 侧翼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侧翼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 侧翼 trong tiếng Trung hiện đại:

[cèyì] cánh; cánh bên; cánh sườn (hai cánh quân hai bên khi đánh trận)。作战时部队的两翼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侧

trắc:trắc trở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翼

dực:bất dực nhi phi (không cánh mà bay)
侧翼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侧翼 Tìm thêm nội dung cho: 侧翼