Từ: 回老家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回老家:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 回 • 老 • 家

Nghĩa của 回老家 trong tiếng Trung hiện đại:

[huílǎojiā] về với ông bà; về nơi chín suối。指死去(多含诙谐意)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi回:hẹp hòi
hồi回:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia家:gia đình; gia dụng
nhà家:nhà cửa
回老家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回老家 Tìm thêm nội dung cho: 回老家