Từ: 租金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 租金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 租金 trong tiếng Trung hiện đại:

[zūjīn] tiền thuê。租房屋或物品的钱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 租

to:to lớn; to tiếng
:tò mò; tò vò
:tô (cho thuê, thuê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
租金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 租金 Tìm thêm nội dung cho: 租金