Từ: 侵食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侵食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xâm thực
Xâm chiếm ăn mòn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侵

xâm:xâm nhập, xâm phạm
xăm:đi xăm xăm
xơm:bờm xơm (suồng xã)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
侵食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侵食 Tìm thêm nội dung cho: 侵食