Chữ 宬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宬, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 宬:

宬

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宬

宬

Chiết tự chữ 宬

宬 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 成
  • 宀 miên
  • 成 thành, thình
  • []

    U+5BAC, tổng 9 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cheng2;
    Việt bính: sing4;

    宬

    Nghĩa Trung Việt của từ 宬


    Nghĩa của 宬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chéng]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 9
    Hán Việt: THÀNH
    thư phòng; thư viện; phòng chứa sách; văn khố (thời xưa)。古代藏书的屋子。

    Chữ gần giống với 宬:

    宬,

    Chữ gần giống 宬

    峸, 実, 宕, 宖, 宗, 官, 宙, 定, 宛, 宜,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 宬 Tự hình chữ 宬 Tự hình chữ 宬 Tự hình chữ 宬

    宬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 宬 Tìm thêm nội dung cho: 宬