Từ: 脚板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脚板:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 脚 • 板

Nghĩa của 脚板 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎobǎn] 方
bàn chân。脚掌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc脚:cuốc bộ
cước脚:căn cước; cước phí; sơn cước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản板:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng板: 
bửng板:bửng cối xay
phản板:phản gỗ
ván板:tấm ván; đậu ván
脚板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脚板 Tìm thêm nội dung cho: 脚板