Cao su chống va đập cửa
Chữ 襝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襝, chiết tự chữ LIÊM, LIỄM
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 襝:
襝 liêm, liễm
Đây là các chữ cấu thành từ này: 襝
襝
Biến thể giản thể: 裣;
Pinyin: lian4, lian3, chan1;
Việt bính: lim6;
襝 liêm, liễm
(Động) Liễm nhẫm 襝衽 thời xưa, phụ nữ sửa vạt áo để bái lạy gọi là liễm nhẫm. Sau phụ nữ dùng để ghi trong thư, tỏ ý kính trọng.
§ Cũng viết là 歛衽.
Pinyin: lian4, lian3, chan1;
Việt bính: lim6;
襝 liêm, liễm
Nghĩa Trung Việt của từ 襝
(Tính) Dáng áo rủ xuống.Một âm là liễm.(Động) Liễm nhẫm 襝衽 thời xưa, phụ nữ sửa vạt áo để bái lạy gọi là liễm nhẫm. Sau phụ nữ dùng để ghi trong thư, tỏ ý kính trọng.
§ Cũng viết là 歛衽.
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 襝 Tìm thêm nội dung cho: 襝
