Chữ 襝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襝, chiết tự chữ LIÊM, LIỄM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 襝:

襝 liêm, liễm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 襝

襝

Chiết tự chữ 襝

Chiết tự chữ liêm, liễm bao gồm chữ 衣 僉 hoặc 衤 僉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 襝 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 僉
  • 衣 e, y, ý, ấy, ỵ
  • 僉 thiêm
  • 2. 襝 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 僉
  • 衤 y
  • 僉 thiêm
  • liêm, liễm [liêm, liễm]

    U+895D, tổng 18 nét, bộ Y 衣 [衤]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 裣;
    Pinyin: lian4, lian3, chan1;
    Việt bính: lim6;

    襝 liêm, liễm

    Nghĩa Trung Việt của từ 襝

    (Tính) Dáng áo rủ xuống.Một âm là liễm.

    (Động)
    Liễm nhẫm 襝
    衽 thời xưa, phụ nữ sửa vạt áo để bái lạy gọi là liễm nhẫm. Sau phụ nữ dùng để ghi trong thư, tỏ ý kính trọng.
    § Cũng viết là 歛衽.

    Chữ gần giống với 襝:

    襘, 襙, 襛, 襜, 襝, 襟, 襠, 襡, 襢, 𧞊, 𧞋,

    Dị thể chữ 襝

    襜, 裣,

    Chữ gần giống 襝

    裯, 褕, 褛, 褚, 褙, 褘, 褗, 褖, 褔, 褞,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 襝 Tự hình chữ 襝 Tự hình chữ 襝 Tự hình chữ 襝

    襝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 襝 Tìm thêm nội dung cho: 襝