Từ: 促織 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 促織:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xúc chức
Một tên chỉ con dế, tức là
tất xuất
蟀.
§
Chức
織 là dệt cửi, đêm dế kêu như thúc giục người dệt cửi.

Nghĩa của 促织 trong tiếng Trung hiện đại:

[cùzhī] con dế。昆虫,身体黑褐色,触角很长,后腿粗大,善于跳跃。尾部有尾须一对,雌的两根尾须之间有一个产卵管。雄的好斗,两翅摩擦能发声。生活在阴湿的地方,吃植物的根,茎和种子,对农业有害。也叫促织,有的地区叫蛐蛐儿。Xem: 〖蟋蟀〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 促

thúc:thúc giục
xóc: 
xúc:xúc xiểm; đi xúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 織

chuốc:chuốc lấy, chuốc vạ
chức:chức nữ; tổ chức
促織 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 促織 Tìm thêm nội dung cho: 促織