Từ: 促脉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 促脉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 促脉 trong tiếng Trung hiện đại:

[cùmài] mạch nhảy (thuật ngữ đông y, chỉ mạch đập nhanh, thỉnh thoảng lại ngừng)。中医称跳得急促而间有停歇的脉搏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 促

thúc:thúc giục
xóc: 
xúc:xúc xiểm; đi xúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉

mạch:mạch máu; mạch nguồn
促脉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 促脉 Tìm thêm nội dung cho: 促脉