Từ: 惊涛骇浪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惊涛骇浪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惊涛骇浪 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngtāohàilàng] Hán Việt: KINH ĐÀO HÃI LÃNG
sóng to gió lớn; sóng gió gian nguy; tình cảnh nguy nan; lúc hiểm nghèo (ví với hoàn cảnh nguy nan)。比喻险恶的环境或遭遇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊

kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kiêng:kiêng dè, kiêng sợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涛

đào:ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骇

hãi:hãi hùng, kinh hãi, sợ hãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪

lãng:lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
lăng:lăng xăng; lăng nhăng
lảng:lảng tránh
lặng:yên lặng
rằng:nói rằng, rằng là
trảng:trảng (bằng và trống trải; đãng trí)
惊涛骇浪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惊涛骇浪 Tìm thêm nội dung cho: 惊涛骇浪