Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 惊涛骇浪 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惊涛骇浪:
Nghĩa của 惊涛骇浪 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngtāohàilàng] Hán Việt: KINH ĐÀO HÃI LÃNG
sóng to gió lớn; sóng gió gian nguy; tình cảnh nguy nan; lúc hiểm nghèo (ví với hoàn cảnh nguy nan)。比喻险恶的环境或遭遇。
sóng to gió lớn; sóng gió gian nguy; tình cảnh nguy nan; lúc hiểm nghèo (ví với hoàn cảnh nguy nan)。比喻险恶的环境或遭遇。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊
| kinh | 惊: | kinh động; kinh hãi; kinh ngạc |
| kiêng | 惊: | kiêng dè, kiêng sợ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 涛
| đào | 涛: | ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骇
| hãi | 骇: | hãi hùng, kinh hãi, sợ hãi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪
| lãng | 浪: | lãng phí; lãng nhách; lãng đãng |
| lăng | 浪: | lăng xăng; lăng nhăng |
| lảng | 浪: | lảng tránh |
| lặng | 浪: | yên lặng |
| rằng | 浪: | nói rằng, rằng là |
| trảng | 浪: | trảng (bằng và trống trải; đãng trí) |

Tìm hình ảnh cho: 惊涛骇浪 Tìm thêm nội dung cho: 惊涛骇浪
