Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 铺盖卷儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铺盖卷儿:
Nghĩa của 铺盖卷儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[pū·gaijuǎnr] cuốn chăn màn; gói hành lý。搬运时卷成卷儿的被褥。也叫行李卷儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铺
| phô | 铺: | phô trương |
| phố | 铺: | phố xá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盖
| cái | 盖: | trà hồ cái (cái nắp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷
| cuốn | 卷: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| quyển | 卷: | quyển sách |
| quẹn | 卷: | sạch quẹn, quẹn má hồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 铺盖卷儿 Tìm thêm nội dung cho: 铺盖卷儿
