Từ: 铺盖卷儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铺盖卷儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铺盖卷儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[pū·gaijuǎnr] cuốn chăn màn; gói hành lý。搬运时卷成卷儿的被褥。也叫行李卷儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铺

phô:phô trương
phố:phố xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盖

cái:trà hồ cái (cái nắp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷

cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
quyển:quyển sách
quẹn:sạch quẹn, quẹn má hồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
铺盖卷儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铺盖卷儿 Tìm thêm nội dung cho: 铺盖卷儿