Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 保甲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保甲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保甲 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎojiǎ] bảo giáp (chế độ biên chế hộ tịch ngày xưa để quản lý nhân dân theo nhiều tầng. Một số nhà hợp thành một giáp;một số giáp hợp thành một bảo; giáp có giáp trưởng; mỗi bảo có một bảo trưởng )。旧时户籍编制制度,若干家编作一甲,若干甲 作一保,甲设甲长,保设保长,对人民实行层层管制。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại
保甲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保甲 Tìm thêm nội dung cho: 保甲