Cao su chống va đập cửa

Từ: 保险丝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保险丝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保险丝 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎoxiǎnsī] cầu chì (dây dẫn dùng để bảo hiểm mạch điện. Thường được làm bằng dây đồng mảnh hay các hợp kim của những kim loại dễ nóng chảy như chì, thiếc...Khi cường độ dòng điện trong mạch quá cao, dây bị cháy đứt, mạch điện bị ngắt, nên có thể ngừa được hoả hoạn hoặc tránh làm hỏng thiết bị điện)。电路中保险装置用的导线,一般用铅、锡等熔点低的合金 或细铜丝、铜银合金丝制成。当电路中的电流超过限度时,丝就烧断,电路也就断开了,可以防止发生火 灾或烧毁电器。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 险

hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝

ti:ti (bằng tơ)
保险丝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保险丝 Tìm thêm nội dung cho: 保险丝