Từ: 俠客 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俠客:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hiệp khách
☆Tương tự:
hiệp sĩ.

Nghĩa của 侠客 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiákè] hiệp khách; hiệp sĩ。旧社会里指有武艺、讲义气、肯舍已助人的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俠

hiệp:hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách
俠客 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俠客 Tìm thêm nội dung cho: 俠客