Từ: 止境 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 止境:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chỉ cảnh
Chỗ cuối cùng, chỗ không thể lên quá được nữa.
◎Như:
học vô chỉ cảnh
境 việc học không bao giờ tới cùng.

Nghĩa của 止境 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐjìng] chừng mực; mức độ; bờ bến; chỗ tận cùng。尽头。
学无止境
việc học không có chỗ tận cùng.
科学的发展是没有止境的。
phát triển khoa học là không bờ bến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 止

chỉ:đình chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 境

cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
kiểng: 
止境 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 止境 Tìm thêm nội dung cho: 止境