Từ: 漏子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漏子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 漏子 trong tiếng Trung hiện đại:

[lòu·zi] 1. phễu; quặng。漏斗。
2. kẽ hở; chỗ hở。漏洞。
这戏法儿变得让人看不出漏子来。
trò ảo thuật biến đổi nhanh đến nỗi làm người ta không phát hiện được chỗ hở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏

làu:sạch làu
lâu:thùng lâu nước
lạu:lạu bạu (làu bàu)
lậu:buôn lậu; lậu động (lỗ rò)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
漏子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漏子 Tìm thêm nội dung cho: 漏子