Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 信步 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信步:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 信步 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìnbù] đi dạo; dạo chơi。随意走动;散步。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa
信步 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信步 Tìm thêm nội dung cho: 信步