Từ: 俨然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俨然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 俨然 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnrán] 1. trang nghiêm。形容庄严。
望之俨然。
trông rất trang nghiêm
2. nghiêm chỉnh; ngay ngắn。形容齐整。
屋舍俨然。
nhà cửa ngăn nắp
3. y hệt; giống nhau。形容很象。
这孩子说起话来俨然是个大人。
đứa bé này nói năng như người lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俨

nghiễm:nghiễm nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
俨然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俨然 Tìm thêm nội dung cho: 俨然