Cao su chống va đập cửa

Từ: 修仙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 修仙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 修仙 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūxiān]
tu tiên (luyện đan, phục thuốc, an thần dưỡng tính để mong sống lâu không già)。炼丹服药,安神养性,以求长生不老(迷信)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙

tiên:tiên phật
修仙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 修仙 Tìm thêm nội dung cho: 修仙