cát ái
Đem cái mình yêu quý nhường cho người khác.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Kim nguyện cát ái tương tặng, kiến đao như kiến thiếp dã
今願割愛相贈, 見刀如見妾也 (Liên Tỏa 偷桃) Nay xin đem vật mình yêu quý này đưa tặng, thấy đao cũng như thấy thiếp vậy.
Nghĩa của 割爱 trong tiếng Trung hiện đại:
忍痛割爱
nén đau vứt bỏ những thứ yêu thích.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 割
| cát | 割: | cát cứ; cát tuyến |
| cắt | 割: | cắt đứt; cắt bỏ đi |
| xắt | 割: | xắt rau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛
| ái | 愛: | ngần ngại,ái ngại |
| áy | 愛: | cỏ áy bóng tà (héo úa) |

Tìm hình ảnh cho: 割愛 Tìm thêm nội dung cho: 割愛
