Từ: 割愛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 割愛:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 割 • 愛

cát ái
Đem cái mình yêu quý nhường cho người khác.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Kim nguyện cát ái tương tặng, kiến đao như kiến thiếp dã
今願割愛相贈, 見刀如見妾也 (Liên Tỏa 偷桃) Nay xin đem vật mình yêu quý này đưa tặng, thấy đao cũng như thấy thiếp vậy.

Nghĩa của 割爱 trong tiếng Trung hiện đại:

[gē"ài] bỏ những thứ yêu thích。放弃心爱的东西。
忍痛割爱
nén đau vứt bỏ những thứ yêu thích.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 割

cát割:cát cứ; cát tuyến
cắt割:cắt đứt; cắt bỏ đi
xắt割:xắt rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛

ái愛:ngần ngại,ái ngại
áy愛:cỏ áy bóng tà (héo úa)
割愛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 割愛 Tìm thêm nội dung cho: 割愛