Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 修士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 修士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tu sĩ
Người tu thân, có đạo đức phẩm hạnh cao khiết.Người nam tính xuất gia tu hành theo Thiên chúa giáo.

Nghĩa của 修士 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūshì] tu sĩ (nam)。天主教或东正教中出家修道的男子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
修士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 修士 Tìm thêm nội dung cho: 修士