Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 候审 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 候审:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 候审 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòushěn] hậu thẩm; chờ thẩm vấn; đợi xét xử (nguyên cáo, bị cáo)。(原告、被告)等候审问。
出庭候审
ra toà chờ thẩm vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 候

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 审

thẩm:thẩm tra, thẩm phán
候审 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 候审 Tìm thêm nội dung cho: 候审