Từ: 借助 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 借助:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 借助 trong tiếng Trung hiện đại:

[jièzhù] nhờ vào; cậy vào; nhờ; nhờ sự giúp đỡ。靠别的人或事物的帮助。
要看到极远的东西,就得借助于望远镜。
muốn nhìn được những cái cực xa, thì phải nhờ đến kính viễn vọng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 借

:ai đó tá?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
借助 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 借助 Tìm thêm nội dung cho: 借助