Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 值日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 值日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 值日 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhírì] trực nhật; ngày trực。在轮到负责的那一天执行任务。
值日生
học sinh trực nhật; người trực.
今天该谁值日?
hôm nay đến ai trực?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 值

trị:chính trị; giá trị
trịa:tròn trịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
值日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 值日 Tìm thêm nội dung cho: 值日